200 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh
Cấu trúc Together with và Along with đều thể hiện ngữ nghĩa nội dung là cùng với. Thế nhưng 2 cụm từ này sẽ có cách diễn đạt khác nhau. Cùng Tiếng Anh Free tìm hiểu chi tiết dưới đây nhé. A ~ Together with~ B diễn đạt ngữ nghĩa A và B sẽ cùng làm 1 việc gì đó (thể hiện
2. Câu so sánh. Cấu trúc so sánh cũng là chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 rất quan trọng. Có những câu so sánh sau: So sánh hơn. + Tính từ ngắn: S1 + V + adj-er + than + S2. VD: My car is better than your car (Xe của tôi tốt hơn xe của bạn) + Tính từ dài: S1 + V + more +Adj + than + S2. VD: My
Trong tiếng Anh có rất nhiều cấu trúc ngữ pháp để chỉ tính bắt buộc, sự yêu cầu cần phải của một hành động, sự việc như là cấu trúc must, cấu trúc have to, cấu trúc should, cấu trúc difficult, …. Hôm nay, hãy cùng chúng mình tìm hiểu cấu trúc need – một trong những
Vay Tiền Nhanh Iphone.
Xem nhiều tuần qua file word Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh + bài tập thầy cucku Từ vựng tiếng Anh về xuất nhập khẩu hải quan Shocked đi với giới từ gì? Shocked to hay shocked at? Attitude đi với giới từ gì? Strike an attitude là gì? Concerned đi với giới từ gì? "concerned about" hay "concerned with"? 200 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh ăn điểm mọi bài pháp là nền tảng giúp bạn có thể chinh phục một ngôn ngữ tốt hơn. Ngữ pháp giúp các bạn vận dụng từ vựng đúng ngữ cảnh hơn, giúp người nghe, người đọc hiểu đúng nghĩa của ý bạn diễn đạt. Rất nhiều các bạn hiện nay gặp khó khăn trong việc tìm một phương pháp, lộ trình phù hợp để học tốt ngữ pháp tiếng Anh 200 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh ăn điểm mọi bài thi Nghiên cứu cho thấy, chỉ có 4 thì cơ bản được sử dụng hơn 85% trong tiếng Anh cả nói và viết. Đó là hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn và hiện tại hoàn thành. Vậy chỉ cần hiểu cách dùng của 4 thì này, bạn đã có thể giao tiếp tiếng Anh tự nhiên với người nước ngoài rồi. Like share và ủng hộ chúng mình nhé
Cũng giống như từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh là rất quan trọng. Để nghe và nói được tiếng Anh cơ bản thì bạn không nhất thiết cần tới ngữ pháp, nhưng nếu để nghe tốt, nói chuẩn thì bạn buộc phải biết ngữ pháp. Tuy nhiên cấu trúc ngữ pháp thì tương đối nhiều, và bạn không nhất thiết phải học hết tất cả các qui luật, nguyên tắc ngữ pháp phức tạp đó. Trong bài viết này cộng đồng tổng hợp và sưu tầm 33 cấu trúc tiếng Anh thường xuất hiện và được sử dụng nhiều hàng ngày, nếu bạn đang cần bổ sung kiến thức ngữ pháp gấp thì hãy thử sử dụng 33 cấu trúc gợi ý này xem sao nhé. Tổng hợp 33 cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp. Ảnh internet DANH SÁCH 33 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP Cấu trúc 1. S + V + too + adj/adv + for someone + to do something Ý nghĩa & cách dùng quá…. để cho ai làm gì… Ví dụ He ran too fast for me to follow. Anh ấy đi quá nhanh để cho tôi đuổi theo Cấu trúc 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V Ý nghĩa & cách dùng quá… đến nỗi mà… Ví dụ He speaks so soft that we can’t hear anything. Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe bất cứ điều gì Cấu trúc 3. S + V + adj/ adv + enough + for someone + to do something Ý nghĩa & cách dùng đủ… cho ai đó làm gì… Ví dụ She is old enough to get married. Cô ấy đã đủ tuổi để làm đám cưới Cấu trúc 4. Have/ get + something + done past participle Ý nghĩa & cách dùng nhờ ai hoặc thuê ai làm gì… Ví dụ I had my hair cut yesterday. Tôi mới cắt tóc ngày hôm qua Cấu trúc 5. It + be + time + S + V -ed, cột 2 Ý nghĩa & cách dùng đã đến lúc ai đó phải làm gì… Ví dụ It is time you had a shower. Đã đến lúc đi tắm rồi Cấu trúc 6. It + takes/took + someone + amount of time + to do something Ý nghĩa & cách dùng làm gì… mất bao nhiêu thời gian… Ví dụ It takes me 5 minutes to get to school. Tôi đi đến trường mất 5 phút Cấu trúc 7. To prevent/stop + someone/something + from + V-ing Ý nghĩa ngăn cản ai/cái gì… làm gì.. Ví dụ He prevented us from parking our car here. Anh ấy ngăn cản chúng tôi đỗ xe ở đây Cấu trúc 8. S + find + it + adj to do something Ý nghĩa thấy… để làm gì… Ví dụ I find it very difficult to learn about English. Tôi cảm thấy khó học tiếng Anh Cấu trúc 9. Would rather d rather + V infinitive + than + V infinitive Ý nghĩa thích làm gì… hơn làm gì… Ví dụ He would play games than read books. Anh ấy thích chơi game hơn đọc sách Cấu trúc 10. To be amazed at Ý nghĩa ngạc nhiên về… Ví dụ I was amazed at his big beautiful villa. Tôi ngạc nhiên về biệt thự to đẹp của anh ấy Cấu trúc câu tiếng anh thông dụng trong giao tiếp. ẢNH INTERNET Cấu trúc 11. To be angry at + N/V-ing Ý nghĩa tức giận về… Ví dụ Her mother was very angry at her bad marks. Mẹ cô ấy rất tức giận về điểm thấp của cô ấy Cấu trúc 12. To be good at/ bad at + N/ V-ing Ý nghĩa giỏi về…/ kém về… Ví dụ I am good at swimming. Tôi giỏi bơi lội Cấu trúc 13. To be/get tired of + N/V-ing Ý nghĩa mệt mỏi về… Ví dụ My mother was tired of doing too much housework everyday. Mẹ tôi mệt mỏi vì phải làm quá nhiều việc nhà mỗi ngày Cấu trúc 14. Can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing Ý nghĩa không chịu nổi… Ví dụ She can’t stand laughing at her little dog. Cô ấy không thể nhịn được cười với chú cún của mình Cấu trúc 15. To be keen on/ to be fond of + N/V-ing Ý nghĩa thích làm gì đó… Ví dụ My younger sister is fond of playing with her dolls. Em gái tôi thích chơi với những con búp bê Cấu trúc 16. To be interested in + N/V-ing Ý nghĩa quan tâm đến… Ví dụ Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays. Bà Brown quan tâm đến việc đi mua sắm vào chủ nhật Cấu trúc 17. To waste + time/ money + V-ing Ý nghĩa tốn tiền hoặc thời gian/ tiền bạc làm gì… Ví dụ We always wastes time playing computer games each day. Chúng tôi luôn tốn thời gian vào việc chơi game máy tính mỗi dày Cấu trúc 18. To spend + amount of time/ money + V-ing Ý nghĩa dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc làm gì… Ví dụ Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year. Năm ngoái ông Jim dành nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới Cấu trúc 19. To give up + V-ing/ N Ý nghĩa từ bỏ làm gì/ cái gì… Ví dụ You should give up smoking as soon as possible. Bất cứ lúc nào có thể, bạn nên từ bỏ hút thuốc nhé Cấu trúc 20. Would like/ want/wish + to do something Ý nghĩa muốn làm gì… Ví dụ I would like to go to the cinema with you tonight. Tôi muốn đi xem phim rạp với bạn tối nay 33 cấu trúc Ngữ pháp giúp bạn nói tiếng Anh bài bản hơn. Ảnh internet Cấu trúc 21. Had better + Vinfinitive Ý nghĩa nên làm gì…. Ví dụ You had better go to see the doctor. Bạn nên đến gặp bác sĩ Cấu trúc 22. To be interested in + N / V-ing Ý nghĩa thích cái gì… Ví dụ We are interested in reading books on history. Chúng tôi thích đọc sách lịch sử Cấu trúc 23. To be bored with Ý nghĩa chán làm cái gì… Ví dụ We are bored with doing the same things everyday. Chúng tôi chán làm những việc giống nhau mỗi ngày Cấu trúc 24. Too + Adjective + to do something Ý nghĩa quá làm sao… để làm cái gì… Ví dụ I’m to young to get married. Tôi quá trẻ để cưới chồng Cấu trúc 25. It’s not necessary for someone to do something = Smb don’t need to do something Ý nghĩa không cần thiết phải làm gì… Ví dụ It is not necessary for you to do this exercise. Bạn không cần thiết phải làm bài tập này Cấu trúc 26. To look forward to V-ing Ý nghĩa mong chờ, mong đợi làm gì… Ví dụ We are looking forward to going on holiday. Chúng tôi mong đến kỳ nghỉ Cấu trúc 27. To provide smb from V-ing Ý nghĩa cung cấp cho ai cái gì… Ví dụ Can you provide us with some books in history? Bạn có thể đưa cho chúng tôi một số cuốn sách lịch sử được không? Cấu trúc 28. To prevent someone from V-ing Ý nghĩa cản trở ai làm gì… Ví dụ The rain stopped us from going for a walk. Trời mưa khiến chúng tôi không thể tản bộ Cấu trúc 29. To fail to do something Ý nghĩa không làm được cái gì… /thất bại trong việc làm cái gì… Ví dụ We failed to do this exercise. Chúng tôi không làm được bài tập này Cấu trúc 30. To be succeed in V-ing Ý nghĩa thành công trong việc làm cái gì… Ví dụ We were succeed in passing the exam. Chúng tôi đã vượt qua kỳ thi thành công Cấu trúc 31. It is very kind of someone to do something Ý nghĩa ai thật tốt bụng/tử tế khi làm gì… Ví dụ It is very kind of you to help me. Bạn thật tử tế khi giúp đỡ tôi Cấu trúc 32. To have no idea of something = Don’t know about something Ý nghĩa không biết/ không có ý tưởng về cái gì… Ví dụ I have no idea of this word = I don’t know this word. Tôi không biết từ này Cấu trúc 33. To advise someone to do something Ý nghĩa khuyên ai làm gì… Ví dụ Our teacher advises us to study hard. Giáo viên khuyên chúng tôi học hành chăm chỉ Khóa học và thực hành ngữ pháp tiếng Anh miễn phí. Ảnh TỔNG KẾT Học tiếng Anh nói chung và học ngữ pháp nói riêng thì không chỉ học qua loa, sơ sài mà giỏi được. Bài viết trên đây mang tính tổng hợp các kiến thức cơ bản, để học ngữ pháp tiếng Anh tốt thì bạn có thể tham khảo thêm trang này trang sẽ giúp bạn tiếp cận các kiến thức về văn phạm tiếng Anh một cách bài bản và sâu rộng hơn. Rất vui được chia sẻ kiến thức hữu ích này tới bạn và mọi người.
Danh mục Anh ngữ phổ thông ... refrigeration watt, W E ϩ 03ton register cubic meter, E ϩ 00ton short, 2000 lb kilogram, kg E ϩ 02ton long per cubic kilogram per cubic E ϩ 03yard, ... kg/m3ton short per cubic kilogram per cubic E ϩ 03yard, ton/yd3meter, kg/m3ton force 2000 lbf newton, N E ϩ 03tonne, t kilogram, kg ϩ 03watt hour, Wh joule, ... kg Ϫ 05gram, g kilogram, kg Ϫ 038CHAPTER ONETLFeBOOKCopyright © 2002 by The McGraw-Hill Companies. All rights reserved. Manufactured in the UnitedStates of America.... 480 1,769 3
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản - Học cấu trúc câu tiếng Anh online hiệu quả. Các bạn nên nắm thật chắc 84 cấu trúc sau để hoàn toàn làm chủ trong tiếng Anh. 1. S + V + too + adj/adv + for someone + to do something quá....để cho ai làm gì... This structure is too easy for you to remember. He ran too fast for me to follow. 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V quá... đến nỗi mà... This box is so heavy that I cannot take it. He speaks so soft that we can’t hear anything. 3. It + V + such + a/an + Ns + that + S + V quá... đến nỗi mà... It is such a heavy box that I cannot take it. It is such interesting books that I cannot ignore them at all. 4. S + V + adj/ adv + enough + for someone + to do something Đủ... cho ai đó làm gì... She is old enough to get married. They are intelligent enough for me to teach them English. 5. Have/ get + something + done past participle nhờ ai hoặc thuê ai làm gì... I had my hair cut I’d like to have my shoes repaired. 6. It + be + time + S + V -ed, cột 2 / It’s +time +for someone +to do something đã đến lúc ai đó phải làm gì... It is time you had a shower. It’s time for me to ask all of you for this question. 7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something làm gì... mất bao nhiêu thời gian... hoc tieng anh It takes me 5 minutes to get to school. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. 8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing ngăn cản ai/ cái gì... làm gì.. He prevented us from parking our car here. 9. S + find+ it+ adj to do something thấy ... để làm gì... I find it very difficult to learn about English. They found it easy to overcome that problem. 10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì I prefer dog to cat. I prefer reading books to watching TV. 11. Would rather 'd rather + V infinitive + than + V infinitive thích làm gì hơn làm gì She would play games than read books. I’d rather learn English than learn Biology. 12. To be/get Used to + V-ing quen làm gì I am used to eating with chopsticks. 13. Used to + V infinitive Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa I used to go fishing with my friend when I was young. She used to smoke 10 cigarettes a day. 14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ngạc nhiên về.... I was amazed at his big beautiful villa. 15. To be angry at + N/V-ing tức giận về Her mother was very angry at her bad marks. 16. to be good at/ bad at + N/ V-ing giỏi về.../ kém về... I am good at swimming. He is very bad at English. 17. by chance = by accident adv tình cờ I met her in Paris by chance last week. 18. to be/get tired of + N/V-ing mệt mỏi về... My mother was tired of doing too much housework everyday. 19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì... She can't stand laughing at her little dog. 20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing thích làm gì đó... My younger sister is fond of playing with her dolls. Tìm hiểu thêm các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản 21. to be interested in + N/V-ing quan tâm đến... Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays. 22. to waste + time/ money + V-ing tốn tiền hoặc thời gian làm gì He always wastes time playing computer games each day. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes. 23. To spend + amount of time/ money + V-ing dành bao nhiêu thời gian làm gì.. I spend 2 hours reading books a day. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year. 24. To spend + amount of time/ money + on + something dành thời gian vào việc gì... My mother often spends 2 hours on housework everyday. She spent all of her money on clothes. 25. to give up + V-ing/ N từ bỏ làm gì/ cái gì... You should give up smoking as soon as possible. 26. would like/ want/wish + to do something thích làm gì... I would like to go to the cinema with you tonight. 27. have + something to + Verb có cái gì đó để làm I have many things to do this week. 28. It + be + something/ someone + that/ who chính...mà... It is Tom who got the best marks in my class. It is the villa that he had to spend a lot of money last year. 29. Had better + Vinfinitive nên làm gì.... You had better go to see the doctor. 30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing I always practise speaking English everyday. 31. It is + tính từ + for smb + to do smt VD It is difficult for old people to learn English. Người có tuổi học tiếng Anh thì khó 32. To be interested in + N / V_ing Thích cái gì / làm cái gì VD We are interested in reading books on history. Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử 33. To be bored with Chán làm cái gì VD We are bored with doing the same things everyday. Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại 34. It’s the first time smb have has + PII smt Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì VD It’s the first time we have visited this place. Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này 35. enough + danh từ đủ cái gì + to do smt VD I don’t have enough time to study. Tôi không có đủ thời gian để học 36. Tính từ + enough đủ làm sao + to do smt VD I’m not rich enough to buy a car. Tôi không đủ giàu để mua ôtô 37. too + tính từ + to do smt Quá làm sao để làm cái gì VD I’m to young to get married. Tôi còn quá trẻ để kết hôn 38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII Muốn ai làm gì Muốn có cái gì được làm VD She wants someone to make her a dress. Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy = She wants to have a dress made. Cô ấy muốn có một chiếc váy được may 39. It’s time smb did smt Đã đến lúc ai phải làm gì VD It’s time we went home. Đã đến lúc tôi phải về nhà 40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt Ai không cần thiết phải làm gì doesn’t have to do smt VD It is not necessary for you to do this exercise. Bạn không cần phải làm bài tập này 41. To look forward to V_ing Mong chờ, mong đợi làm gì VD We are looking forward to going on holiday. Chúng tôi đang mong được đi nghỉ 42. To provide smb from V_ing Cung cấp cho ai cái gì VD Can you provide us with some books in history? Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? 43. To prevent smb from V_ing Cản trở ai làm gì To stop VD The rain stopped us from going for a walk. Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo 44. To fail to do smt Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì VD We failed to do this exercise.Chúng tôi không thể làm bài tập này 45. To succeed in V_ing Thành công trong việc làm cái gì VD We succeeded in passing the exam.Chúng tôi đã thi đỗ 46. To borrow smt from smb Mượn cái gì của ai VD She borrowed this book from the liblary. Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện 47. To lend smb smt Cho ai mượn cái gì VD Can you lend me some money? Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? 48. To make smb do smt Bắt ai làm gì VD The teacher made us do a lot of homework. Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà 49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. Đến mức mà CN + động từ + so + trạng từ eg. The exercise is so difficult that noone can do it. Bài tập khó đến mức không ai làm được eg. He spoke so quickly that I couldn’t understand him. Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta 50. CN + be + such + tính từ + danh từ + that + CN + động từ. VD It is such a difficult exercise that noone can do it. Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được 51. It is very kind of smb to do smt Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì VD It is very kind of you to help me. Bạn thật tốt vì đã giúp tôi 52. To find it + tính từ + to do smt VD We find it difficult to learn English. Chúng tôi thấyhọc tiếng Anh khó 53. To make sure of smt Bảo đảm điều gì that + CN + động từ VD I have to make sure of that information. Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó VD You have to make sure that you’ll pass the exam. Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ 54. It takes smb + thời gian + to do smt Mất của ai bao nhiêu thời gian để làm gì VD It took me an hour to do this exercise. Tôi mất một tiếng để làm bài này 55. To spend + time / money + on smt Dành thời gian / tiền bạc vào cái gìdoing smt làm gì VD We spend a lot of time on TV. Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV 56. To have no idea of smt = don’t know about smt Không biết về cái gì VD I have no idea of this word = I don’t know this word. TÔI không biết từ này 57. To advise smb to do smt Khuyên ai làm gìnot to do smt không làm gì VD Our teacher advises us to study hard. Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ 58. To plan to do smt Dự định / có kế hoạch làm gì intend VD We planed to go for a Chúng tôi dự định đi dã ngoại 59. To invite smb to do smt Mời ai làm gì VD They invited me to go to the cinema. Họ mời tôi đi xem phim 60. To offer smb smt Mời / đề nghị ai cái gì VD He offered me a job in his company. Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta 61. To rely on smb tin cậy, dựa dẫm vào ai VD You can rely on him. Bạn có thể tin anh ấy 62. To keep promise Gĩư lời hứa VD He always keeps promises. 63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing Có khả năng làm gì VD I’m able to speak English = I am capable of speaking English. Tôi có thể nói tiếng Anh 64. To be good at + V_ing smt Giỏi làm cái gì VD I’m good at playing tennis. Tôi chơi quần vợt giỏi 65. To prefer smt to smt Thích cái gì hơn cái gì doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì VD We prefer spending money than earning money. Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền 66. To apologize for doing smt Xin lỗi ai vì đã làm gì VD I want to apologize for being rude to you. Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn 67. Had d better do smt Nên làm gì not do smt Không nên làm gì VD 1. You’d better learn hard. Bạn nên học chăm chỉ 2. You’d better not go out. Bạn không nên đi ra ngoài 68. Would d rather do smt Thà làm gìnot do smt đừng làm gì VD I’d rather stay at rather not say at home. 69. Would d rather smb did smt Muốn ai làm gì VD I’d rather you he / she stayed at home today. Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay 70. To suggest smb should do smt Gợi ý ai làm gì VD I suggested she should buy this house. 71. To suggest doing smt Gợi ý làm gì VD I suggested going for a walk. 72. Try to do Cố làm gì VD We tried to learn hard. Chúng tôi đã cố học chăm chỉ 73. Try doing smt Thử làm gì VD We tried cooking this food. Chúng tôi đã thử nấu món ăn này 74. To need to do smt Cần làm gì VD You need to work harder. Bạn cần làm việc tích cực hơn 75. To need doing Cần được làm VD This car needs repairing. Chiếc ôtô này cần được sửa 76. To remember doing Nhớ đã làm gì VD I remember seeing this film. Tôi nhớ là đã xem bộ phim này 77. To remember to do Nhớ làm gì chưa làm cái này VD Remember to do your homework. Hãy nhớ làm bài tập về nhà 78. To have smt + PII Có cái gì được làm VD I’m going to have my house repainted.Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy = To have smb do smt Thuê ai làm gì VD I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired. 79. To be busy doing smt Bận rộn làm gì VD We are busy preparing for our exam. Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi 80. To mind doing smt Phiền làm gì VD Do / Would you mind closing the door for me? Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? 81. To be used to doing smt Quen với việc làm gì VD We are used to getting up early. Chúng tôi đã quen dậy sớm 82. To stop to do smt Dừng lại để làm gì VD We stopped to buy some petrol. Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng 83. To stop doing smt Thôi không làm gì nữa VD We stopped going out late. Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa 84. Let smb do smt Để ai làm gì VD Let him come in. Để anh ta vào LangGo chúc bạn học tốt tiếng Anh!
Nắm chắc 200 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản dưới đây chắc chắn trình tiếng Anh sẽ nâng thêm đôi ba bậc đấy! 1. 20 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản bài thi nào cũng có2. 100 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng pdf3. Tổng hợp tất cả cấu trúc ngữ pháp tiếng anh còn lại4. Bài tập luyện tập 200 cấu trúc ngữ pháp tiếng AnhBài 1 Viết lại câu sao cho nghĩa không đổiBài 2 Viết lại những câu sau dựa theo từ gợi ý mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu 1. 20 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản bài thi nào cũng có S + used to + V…. đã từng làm gì đó…. Ví dụ I used to play badminton đã từng chơi cầu lông rất tốt. S + be + calling to + V…. gọi điện để làm gì Ví dụ I’m calling to report a lost gọi để báo cáo một chiếc ví bị mất. work on + sth… dành thời gian để cải thiện điều gì đó Ví dụ His dancing technique is good, but he needs to work on his stamina.Kỹ thuật nhảy của anh ấy tốt, nhưng anh ấy cần phải rèn luyện sức chịu đựng của mình. S + be sorry to + V lấy làm tiếc… Ví dụ I’m sorry to waste your time.Tôi xin lỗi vì đã làm mất thời gian của bạn. S + think of + V-ing…. nghĩ sẽ làm gì Ví dụ I’m thinking of checking out the new movie.Tôi đang nghĩ đến việc xem bộ phim mới. help sb + V…. giúp ai làm gì… Ví dụ I help my mother do giúp mẹ làm việc nhà. dye to + V… cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thú vị với nghĩa muốn làm gì Ví dụ I’m dying to meet you.Tôi đang muốn được gặp bạn. It’s my/your/… turn to + V… đến lượt tôi/bạn/…. Ví dụ It is my turn to provide an answer. Đến lượt tôi để cung cấp một câu trả lời. It’s hard for sb + to + V….. khó cho ai làm gì… Ví dụ It’s hard for me to do all the housework by myself.Thật khó cho tôi để làm tất cả các công việc nhà một mình. S + V + too + adj/adv + for someone + to do something quá….để cho ai làm gì… Ví dụ This structure is too easy for you to learn by heart.Cấu trúc này quá dễ để bạn có thể học thuộc lòng. S + V + so + adj/ adv + that + S + V quá… đến nỗi mà… Ví dụ This box is so heavy that I cannot take itCái hộp này nặng đến nỗi tôi không thể tự mình lấy được. It + V + such + a/an + Ns + that + S + V quá… đến nỗi mà… Ví dụ It is such a heavy box that I cannot take it.Cái hộp này nặng đến nỗi tôi không thể tự mình lấy được. S + V + adj/ adv + enough + for someone + to do something đủ…cho ai làm gì… Ví dụ He is old enough to get married.Anh ấy đã đủ tuổi để kết hôn. have/ get + something + done past participle nhờ ai hoặc thuê ai làm gì… Ví dụ I had my bike repaired by my father.Tôi đã được cha tôi sửa xe đạp. It + be + time + S + V -ed, cột 2 đã đến lúc ai đó phải làm gì… Ví dụ It is time I had to study for final exams.Đã đến lúc tôi phải học để thi cuối kỳ. It’s +time +for someone +to do something…. đã đến lúc ai đó phải làm gì… Ví dụ It’s time for me to study for final exams.Đã đến lúc tôi phải học để thi cuối kỳ. It + takes/took+ sb +time + to do sth mất bao nhiêu thời gian để làm gì Ví dụ It takes me 15 minutes to walk to school.Mất của tôi 15 phút để đi bộ đến trường. S + spend/spent + time + Ving… ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì… Ví dụ I spend 15 minutes walking to school.Tôi dành 15 phút để đi bộ đến trường. to prevent sb from doing sth ngăn ai đó làm gì Ví dụ Mary prevents her boyfriend from smoking. Mary ngăn cản bạn trai của mình hút thuốc. stop sb from doing sth ngăn ai đó làm gì Ví dụ Mary stops her boyfriend from smoking. Mary ngăn cản bạn trai của mình hút thuốc. ĐỪNG BỎ LỠ kiến thức Tổng hợp về Câu Phủ định Trong Tiếng Anh trong bài viết này How often do you… có thường xuyên làm điều gì đó không? Ví dụ How often do you learn English?Bạn có thường học tiếng Anh không? Do you want me to + V…. đề nghị làm gì cho ai đó… Ví dụ Do you want me to close the window?Bạn có muốn mình đóng cửa sổ không? What do you think about + Ving… đề xuất làm điều gì đó… Ví dụ What do you think about going shopping?Bạn nghĩ sao về việc đi mua sắm? Why don’t we + V…. đề xuất làm điều gì đó… Ví dụ Why don’t we go to the zoo?Tại sao chúng mình không đi sở thú nhỉ? It’s too bad that…. quá tồi tệ…. Ví dụ It’s too bad that nothing can be done right now.Mọi chuyện quá tồi tệ đến mức không có gì có thể làm vào lúc này. If I were you, I would + V…. nếu tôi là bạn, tôi sẽ…. Ví dụ If I were you, I would buy this ticket.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua tấm vé đó. It looks like + …. trông giống như….. Ví dụ It looks like it’s going to rain.Trời như sắp đổ mưa. That’s why + clause mệnh đề đó là lý do tại sao…. Ví dụ That’s why I stay at home.Đó là lý do tại sao tôi ở nhà. The point is that + clause mệnh đề cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng có nghĩa vấn đề là…. Ví dụ The point is that no one raises their hands.Vấn đề là không có một ai giơ tay cả. How about + Ving…. về việc gì đó thì như thế nào Ví dụ How about playing badminton?Chơi cầu lông thì thế nào? How much does it cost? có giá bao nhiêu Ví dụ Apples are so yummy. How much does it cost?Những quả táo thật ngon. Nó có giá bao nhiêu vậy? What are the chances of + Ving… đâu là cơ hội của…. Ví dụ What are the chances of becoming famous?Cơ hội trở nên nổi tiếng là gì? There is something wrong with + N…. có vấn đề gì đó với…. Ví dụ There is something wrong with my homework.Có vấn đề gì đó với bài tập về nhà của tôi. Let’s + V… hãy làm điều gì đó Ví dụ Let’s sing together.Hãy hát hò cùng nhau nào. Let’s say that + clause mệnh đề hãy nói rằng…. Ví dụ Let’s say that you love her.Hãy nói rằng bạn yêu cô ấy. There’s no need to + V… không cần phải… Ví dụ There’s no need to act so strange. Không cần phải hành động quá lạ lẫm. Please make sure that + clause mệnh đề hãy chắc chắn rằng…. Ví dụ Please make sure that you turn off the light before leaving.Hãy đảm bảo rằng bạn đã tắt đèn trước khi rời đi. It’s no use + Ving… vô ích khi làm gì đó Ví dụ It’s no use worrying about this problem.Lo lắng về vấn đề đó thì cũng chẳng có ích gì. It’s no good + Ving… vô ích khi làm gì đó Ví dụ It’s no good worrying about this problem.Lo lắng về vấn đề đó thì cũng chẳng có ích gì. There’s no way + clause mệnh đề không đời nào mà… Ví dụ There’s no way he will excuse everyone.Không đời nào anh ấy xin lỗi mọi người. It’s very kind of you to + V…. bạn thật tốt bụng khi mà…. Ví dụ It’s very kind of you to help me.Bạn rất tốt khi giúp tôi. S + find it + adj to do something thấy … để làm gì… Ví dụ I find it very difficult to learn English.Tôi thấy học tiếng Anh khá là khó. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì Ví dụ I prefer dog to cat.Tôi thích chó hơn mèo. Would rather d rather + V + than + V thích làm gì hơn làm gì Ví dụ Mary would watch TV rather than read books.Mary thích xem ti vi hơn đọc sách. To be/get Used to + V-ing quen làm gì Ví dụ She gets used to drinking while eating.Cô ấy quen với việc uống nước trong khi ăn. Be amazed at + N/V-ing ngạc nhiên về…. Ví dụ Mary was amazed at John’s ability.Mary ngạc nhiên về khả năng của John. Be surprised at + N/V-ing ngạc nhiên về…. Ví dụ Mary was surprised at John’s ability.Mary ngạc nhiên về khả năng của John. Be angry at + N/V-ing tức giận về Ví dụ Mary’s mother was very angry at her low marks.Mẹ của Mary đã rất tức giận vì điểm thấp của cô ấy. To be good at + N/Ving giỏi về… Ví dụ I am good at swimming.Tôi bơi giỏi To be bad at + N/ V-ing kém về.. Ví dụ He is very bad at Math.Anh ấy kém ở môn toán. by chance tình cờ Ví dụ I met my classmates by chance when going shopping.Tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp đi khi mua sắm. by accident adv tình cờ Ví dụ I met my classmates by accident when going shopping.Tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp đi khi mua sắm. To be/get tired of + N/V-ing mệt mỏi về… Ví dụ I was tired of doing too much homework everyday.Tôi cảm thấy mệt mỏi vì phải làm quá nhiều bài tập về nhà hàng ngày. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing Không chịu nổi/không nhịn được làm gì… Ví dụ She can’t stand laughing at her little dog.Cô ấy không thể cười nổi với con chó nhỏ của mình. To be keen on + N/V-ing thích làm gì đó… Ví dụ I am keen on singing all the time.Tôi thích ca hát mọi lúc. To be fond of + N/V-ing thích làm gì đó… Ví dụ I am fond of singing all the time.Tôi thích ca hát mọi lúc. To be interested in + N/V-ing hứng thú với… Ví dụ I am interested in singing all the time.Tôi thích ca hát mọi lúc. to waste + time/ money + V-ing tốn tiền hoặc thời gian làm gì Ví dụ I waste a lot of time using my smartphone.Tôi lãng phí rất nhiều thời gian sử dụng điện thoại thông minh của mình. To spend + amount of time/ money + on + something dành thời gian vào việc gì… Ví dụ My mother often spends 2 hours on housework everyday.Mẹ tôi thường dành 2 giờ cho việc nhà mỗi ngày. to give up + V-ing/ N cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh với nghĩa từ bỏ làm gì/ cái gì… Ví dụ He gave up smoking.Anh ấy đã từ bỏ việc hút thuốc. would like/ want/wish + to do something thích làm gì… Ví dụ I would like to go to the cinema with you tonight.Tôi muốn đi xem phim với bạn tối nay. have + something to + Verb có cái gì đó để làm Ví dụ I have many things to do this week.Tôi có nhiều việc phải làm trong tuần này. It + be + something/ someone + that/ who chính…mà… Ví dụ It is John who got the highest marks in my class.John là người có điểm cao nhất trong lớp của tôi. Had better + V nên làm gì…. Ví dụ You had better go to see the doctor.Bạn nên đi gặp bác sĩ. Should + V… nên làm gì Ví dụ You should go to see the doctor.Bạn nên đi gặp bác sĩ. fancy + V-ing… thích làm gì Ví dụ I always fancy speaking English everyday.Tôi luôn thích nói tiếng Anh hàng ngày. To be bored with Chán làm cái gì Ví dụ We are bored with doing the same things everyday.Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại It’s the first time sb have has + PII smt… Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì Ví dụ It’s the first time we have visited this place.Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này. enough + danh từ đủ cái gì…để làm gì… Ví dụ I don’t have enough money to buy this motorbike.Tôi không có đủ tiền để mua chiếc xe máy đó. Tính từ + enough đủ để làm gì…. Ví dụ I’m not rich enough to buy a car.Tôi không đủ giàu để mua ôtô. Xem ngayKiến thức cần nắm vững về 9 tính từ sở hữu trong tiếng Anh afford + to-V… đủ khả năng làm gì… Ví dụ I can’t afford to buy a car.Tôi không đủ khả năng để mua ôtô. To want smb to do smt = To want to have smt + PII Muốn ai làm gì/Muốn có cái gì được làm Ví dụ She wants someone to make her a dress.Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy. It’s not necessary for smb to do smt Ai không cần thiết phải làm gì Ví dụ It is not necessary for you to do this exercise.Bạn không cần phải làm bài tập này. S don’t/doesn’t need to do smt Ai không cần thiết phải làm gì Ví dụ He doesn’t need to do this exercise.Anh ấy không cần phải làm bài tập này. S + don’t/doesn’t have to do smt Ai không cần thiết phải làm gì Ví dụ He doesn’t have to do this exercise.Anh ấy không cần phải làm bài tập này. To look forward to V_ing Mong chờ, mong đợi làm gì Ví dụ We are looking forward to hearing from you soon.Chúng tôi mong nghe tin từ bạn sớm. To provide smb from V_ing Cung cấp cho ai cái gì Ví dụ Can you provide us with some books on history?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? To fail to do smt Không làm được cái gì…. Ví dụ We failed to do this exercise.Chúng tôi không thể làm bài tập này. succeed in V_ing… Thành công trong việc gì/làm cái gì… Ví dụ We succeeded in passing the exam.Chúng tôi đã thi đỗ To borrow smt from sb Mượn cái gì của ai Ví dụ She borrowed this book from the library.Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện. To lend smb smt Cho ai mượn cái gì Ví dụ Can you lend me some money? Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? To make sb do smt Bắt ai làm gì Ví dụ The teacher made us do a lot of difficult homework. Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập khó ở nhà. To have no idea of smt không biết về cái gì Ví dụ I have no idea of this story. Tôi không biết câu chuyện này. not know about smt không biết về cái gì Ví dụ I don’t know about this story. Tôi không biết câu chuyện này. To advise sb + not to do smt Khuyên ai làm gì/không làm gì Ví dụ My mother advises me to study hard. Cô giáo khuyên tôi học chăm chỉ. To plan to do smt Dự định làm gì Ví dụ We planned to go for a picnic. Chúng tôi dự định đi dã ngoại. intend + to V… cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh với nghĩa dự định làm gì Ví dụ We intend to go for a picnic. Chúng tôi dự định đi dã ngoại. To invite sb to do smt Mời ai làm gì Ví dụ They invited me to go to the cinema. Họ mời tôi đi xem phim. To offer sb smt Đề nghị ai cái gì Ví dụ He offered me a job in a big company. Anh ta mời tôi làm việc cho một công ty lớn. To rely on sb tin cậy, dựa dẫm vào ai Ví dụ You can rely on her. Bạn có thể tin cô ấy. To keep promise Giữ lời hứa Ví dụ He always keeps promises. Anh ấy luôn giữ lời hứa. To be able to do smt Có khả năng làm gì Ví dụ I’m able to speak English Tôi có thể nói tiếng Anh. To be capable of + V_ing Có khả năng làm gì Ví dụ I am capable of speaking English. Tôi có thể nói tiếng Anh. To prefer sth/doing to sth/doing Thích cái gì hơn cái gì Ví dụ We prefer watching TV to playing games. Chúng tôi xem tivi hơn là chơi game. To apologize for doing sth Xin lỗi ai vì đã làm gì Ví dụ I want to apologize for lying to you. Tôi muốn xin lỗi vì đã nói dối bạn To suggest sb should do smt Gợi ý ai làm gì…. Ví dụ I suggest that you should learn English or Chinese. Tôi đề xuất bạn nên học tiếng Anh hoặc tiếng Trung. To suggest doing smt Gợi ý làm gì Ví dụ I suggest learning English or Chinese. Tôi đề xuất học tiếng Anh hoặc tiếng Trung. Try to do smt… Cố làm gì…. Ví dụ We tried to learn hard. Chúng tôi đã cố học chăm chỉ. Try doing smt Thử làm gì Ví dụ We tried cooking this food. Chúng tôi đã thử nấu món ăn này. To need doing… Cần được làm gì…. Ví dụ This car needs repairing immediately. Chiếc ôtô này cần được sửa ngay lập tức. To remember doing Nhớ đã làm gì Ví dụ I remember seeing this film. Tôi nhớ là đã xem bộ phim này. To remember to do Nhớ phải làm gì Ví dụ Remember to do your homework. Hãy nhớ làm bài tập về nhà. hate/dislike + Ving… không thích làm gì Ví dụ I hate dancing. Tôi ghét nhảy múa. like/enjoy + Ving… cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh với nghĩa thích làm gì Ví dụ I like dancing. Tôi thích nhảy múa. avoid + Ving… tránh làm gì Ví dụ He avoided meeting her. Anh ấy tránh gặp mặt cô ta. finish + Ving… kết thúc việc gì Ví dụ I finished doing my homework. Tôi đã làm xong bài tập về nhà. postpone + Ving… trì hoãn làm gì Ví dụ We postponed going camping. Chúng tôi hoãn việc đi cắm trại. practise + Ving… luyện tập làm gì Ví dụ I practise speaking English everyday. Tôi luyện nói tiếng Anh mỗi ngày. keep + Ving… tiếp tục làm gì Ví dụ I keep sending letters to my friends. tôi duy trì việc gửi thư cho bạn bè. imagine + Ving… tưởng tượng làm gì Ví dụ She imagines becoming rich, Cô ấy tưởng tượng trở nên giàu có. To be busy doing sth Bận rộn làm gì Ví dụ We are busy preparing for our exam. Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi. To mind doing smt Phiền làm gì… Ví dụ Would you mind closing the door for me? Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? decide to V… quyết định làm gì… Ví dụ I decided to go shopping instead of eating. Tôi quyết định đi mua sắm thay vì ăn uống. can’t stand không thể chịu đựng được Ví dụ I can’t stand his behavior. Tôi không thể chịu đựng nổi thái độ của anh ấy. can’t bear không thể chịu đựng được Ví dụ I can’t bear his behavior. Tôi không thể chịu đựng nổi thái độ của anh ấy. S + wish + S + could…. ước có thể làm gì… Ví dụ I wish I could buy this car. Tôi ước tôi có thể mua chiếc xe hơi đó. Be into + Ving cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh với nghĩa thích thú làm gì… Ví dụ I’m into reading books. Tôi đắm chìm vào việc đọc sách. immersed in Ving đắm chìm vào việc gì Ví dụ I’m immersed in reading books. Tôi đắm chìm vào việc đọc sách. It’s + khoảng thời gian + since + clause simple past được bao lâu từ khi…… Ví dụ It’s been a week since I saw John. Đã một tuần kể từ khi tôi nhìn thấy John. It is/was not until + time + that + clause mãi cho đến khi… Ví dụ It was not until 2010 that he became a teacher. Mãi đến năm 2010, anh ấy mới trở thành giáo viên. 3. Tổng hợp tất cả cấu trúc ngữ pháp tiếng anh còn lại V-ing +sth + be +adj-if not impossible chuyện gì…nếu không nói là không thể Ví dụ Traveling alone into a jungle is adventurous – if not impossible Đi một mình vào khu rừng là mạo hiểm – nếu không nói là không thể There + be + no + N + nor + N không có…không có…. Ví dụ There is no food nor water in this house. Không có thức ăn và cũng không có nước trong căn nhà này. There isn’t/wasn’t time to V/be + adj không kịp làm gì… Ví dụ There wasn’t time to identify the correct direction. Không kịp để xác định hướng chính xác. S + see oneself + V-ing… có cơ hội làm gì Ví dụ You can see yourself traveling abroad. Bạn có cơ hội được đi du lịch nước ngoài. There not appear to be + N.. dường như Ví dụ There didn’t appear to be anything in the refrigerator. Dường như không có gì trong tủ lạnh cả feel like + V-ing cảm thấy thích làm gì… Ví dụ I feel like watching cartoons. Tôi cảm thấy thích xem phim hoạt hình. expect someone to do something mong đợi ai làm gì… Ví dụ I expect my mother to buy a new car. Tôi mong mẹ tôi mua một chiếc xe ô tô mới. take place xảy ra Ví dụ That accident took place quite suddenly. Tai nạn đó xảy ra khá đột ngột. To be excited about thích thú Ví dụ I am excited about reading comics. Tôi rất hào hứng với việc đọc truyện tranh. leave someone alone để ai yên… Ví dụ Let’s leave her alone. Hãy để cô ấy yên. attempt + to V nỗ lực làm gì Ví dụ He attempts to buy a new car. Anh ấy nỗ lực mua xe mới. refuse + to V từ chối làm gì Ví dụ John refuses to work in this position. John từ chối làm việc ở vị trí này. manage + to V quyết định làm gì Ví dụ They manage to marry. Họ quyết định lấy nhau. prepare + to V chuẩn bị làm gì Ví dụ I prepare to do my homework. Tôi chuẩn bị làm bài tập về nhà. agree + to V cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đơn giản với nghĩa đồng ý làm gì Ví dụ Mary agreed to support me. Mary đã đồng ý ủng hộ tôi. hope + to V mong làm gì Ví dụ He hopes to become a rich man. Anh ấy hi vọng trở thành một người đàn ông giàu có. to be crowded with rất đông cái gì đó… Ví dụ The concert was crowded with people. Buổi biểu diễn đông nghẹt người. to be full of đầy cái gì đó… Ví dụ The box is full of candies. Hộp đựng đầy kẹo. to be afraid of sợ cái gì.. Ví dụ I’m afraid of dogs. Tôi rất sợ chó. have difficulty + V-ing gặp khó khăn làm gì… Ví dụ I have difficulty doing homework. Tôi đang gặp vấn đề với bài tập về nhà. Đừng bỏ lỡTrọn bộ kiến thức về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Xem Ở đây 4. Bài tập luyện tập 200 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh Bài 1 Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi 1. My father used to play football when he was father doesn’t……………………………………. ………………………………………….. .. , 2. Jane gave me a present on my last was……………………………………….. ………………………………………….. …………….. 3. “Let’s go swimming”.She suggests…………………………………… ………………………………………….. ……. 4. “Would you like a cup of coffee?”He………………………………………… ………………………………………….. ……………. 5. We got lost in the jungle because we didn’t have a we had……………………………………….. ………………………………………….. ……. last saw Bob when I was in Ho Chi Minh haven’t seen………………………………………. ………………………………………….. .. 7. It is a three-hour drive from Hanoi to takes……………………………………… ………………………………………….. ………… 8. It’s a pity you didn’t tell us about wish………………………………………. ………………………………………….. …………. 9. They think the owner of the house is owner……………………………………… ………………………………………….. …… 10. The children couldn’t go swimming because the sea was very sea was too……………………………………….. ………………………………………….. Đáp án 1. My father doesn’t play football I was given a present on my last She suggests going He invited me a cup of If we had had a map, I wouldn’t got lost in the jungle6. I haven’t seen Bob since I was in Ho Chi Minh It takes three hours to drive from Hanoi to I wish you had told us about The owner of the house is thought to be The sea was too rough for the children to go swimming. Bài 2 Viết lại những câu sau dựa theo từ gợi ý mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu 1. He is carrying out a research on how people spend their money for research………………………………………………………. 2. Although I had all the necessary qualifications, they didn’t offer me the 3. “Please do not litter as you are walking along the coast”, the guard said to guard told………………………………………………………. 4. I haven’t bought any clothes since my trip to last time………………………………………………………. 5. They think that a garden would be a perfect setting for the 6. Jack’s parents made him study a lot for the entrance exam to high was………………………………………………………. 7. You can’t register for a course abroad if you don’t have a 8. “Why don’t we visit the Royal Citadel first?” Quang suggested that………………………………………………………. 9. People expect that he will join the company 10. Shall we use Perfume Pagoda as a theme of the presentation?She suggests………………………………………………………. Đáp án 1. A research on how people spend their money for clothes is being carried Despite having all the necessary qualifications, they didn’t offer me the The guard told us not to litter as we were walking along the The last time I bought clothes was in my trip to It is thought that a garden would be a perfect setting for the Jack was made to study a lot for the entrance exam to high school by his Unless you have a passport, you can’t register for a course Quang suggested that we should visit the Royal Citadel He is expected to join the company She suggests using Perfume Pagoda as a theme of the presentation. Với bộ cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay được đề cập đến trong bài viết, hy vọng sẽ giúp bạn nhiều hơn trên hành trình chinh phục giấc mơ thành thạo tiếng Anh một ngày không xa. 200 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh, cấu trúc ngữ pháp tiếng anh
200 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh